lộm cộm

Học thuật
Thân thiện
lộm cộm

Mi mắt lộm cộm vì bụi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gồ lên gây vướng víu: Dùng để miêu tả cảm giác hoặc trạng thái những vật nhỏ, cứng nhô lên một cách lởm chởm, gây khó chịu khi chạm vào hoặc khiến cho bề mặt không được bằng phẳng, trơn tru.
    • nhiều thứ lỉnh kỉnh, không gọn gàng: Chỉ tình trạng nhiều vật dụng, đồ đạc nhỏ lộn xộn, chiếm chỗ gây cảm giác bừa bộn, vướng víu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trong túi quần mấy đồng xu, sờ vào thấy lộm cộm. ( vài đồng xu trong túi quần, sờ vào thấy vật cứng nhô lên gây vướng.)
    • Cái bao gối bên trong bông gòn bị vón cục, nằm lên lộm cộm khó chịu. (Ruột gối bên trong bông gòn bị vón cục, nằm lên thấy gồ ghề, không êm.)
    • Ngăn kéo để đồ lộm cộm toàn giấy tờ bút hỏng. (Ngăn kéo để đồ lỉnh kỉnh toàn giấy tờ bút hỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả cảm giác cộm, vướng trên cơ thể:
    • Đi giày mới, trong tất hạt sạn, cảm thấy lộm cộm dưới lòng bàn chân. (Đi giày mới, trong tất hạt sỏi nhỏ, cảm thấy vật cứng đâm vào dưới lòng bàn chân.)
  • Dùng để miêu tả sự bừa bộn, không ngăn nắp của một không gian chứa đồ:
    • Cái ba lô chứa đủ thứ lộm cộm từ vỏ kẹo đến dây thun. (Cái ba lô chứa đủ thứ lỉnh kỉnh từ vỏ kẹo đến dây chun.)
Biến thể từ gần giống
  • Lổm chổm (tính từ): nhiều chỗ nhô lên, thụt xuống một cách không đều, thường dùng cho bề mặt rộng như mặt đất, tường.
    • Con đường đất đá đi lổm chổm.
  • Lỉnh kỉnh (tính từ): nhiều thứ nhỏ, lặt vặt, gây vướng víu rối mắt.
    • Bàn làm việc để đồ lỉnh kỉnh.
Từ đồng nghĩa
  • Cộm: Cảm thấy vật cứng đâm vào hoặc nhô lên gây khó chịu (thường dùng cho cảm giác trên da, trong quần áo).
  • Vướng víu: Gây trở ngại, không được thông suốt, trơn tru.
  • Lởm chởm: nhiều đầu nhọn hoặc cạnh sắc nhô lên một cách nguy hiểm hoặc khó coi (thường dùng cho đá, gai).
Từ trái nghĩa
  • Phẳng phiu: Bằng phẳng, mịn màng, không gồ ghề.
  • Trơn tru: Trôi chảy, êm ái, không vướng mắc.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, sạch sẽ, không lộn xộn.
Thành ngữ liên quan
  • Lộm cộm trong bụng: (Nghĩa bóng) Cảm thấy bứt rứt, khó chịu, không yên lòng một điều đó.
    • Nghe tin ấy, anh ta cảm thấy lộm cộm trong bụng, không sao yên được.
lộm cộm

Mi mắt lộm cộm vì bụi.

  1. Gồ lên vướng: Mi mắt lộm cộm bụi.

Từ chứa "lộm cộm"